chưởng ấn

  1. dt. (H. chưởng: giữ: ấn: dấu đóng của vua, quan) Viên quan giữ ấn của nhà vua (): Chưởng ấn thường người được các vua tín nhiệm.
chưởng ấn
Ông ấy là một vị chưởng ấn được nhà vua rất tin cậy.